Hình ảnh chủ đề của MichaelJay. Được tạo bởi Blogger.

Ads Top

Video Of Day

Most Popular

Flickr

thiet ke noi that

Thiết Kế Nhà Xưởng

thiet ke nha xuong

Facebook

noi-that

Advertising

Vat-lieu

Thiết Kế Nhà Phố

thiet ke nha pho

Thiết Kế Biệt Thự

thiet ke biet thu

Bảng báo giá thi công

Ø  Đơn giá thi công trên theo hình thức khoán gọn công trình.
Ø  Đơn giá trên áp dụng cho công trình có tổng diện tích xây dựng từ 350m2 trở lên.
Ø  Nếu Quý Khách có bản vẽ đầy đủ và có nhu cầu thì công ty sẽ báo giá theo Bảng Dự Toán chi tiết công trình.
Ø  Đơn vị thi công sẽ lập bảng báo giá chính xác gởi Chủ Đầu Tư sau khi nhận được bản vẽ thiết kế đầy đủ và xác nhận loại vật tư hoàn thiện với Chủ Đầu Tư.
A.     GÓI TIÊU CHUẨN:
I.                    Đơn giá xây dựng:
-          Đơn giá thi công phụ thuộc vào yếu tố: tổng diện tích công trình, thể loại kiến trúc công trình.
II.                  Đơn giá thi công Cát Xanh đưa ra là: Từ 2.850.000 VNĐ đến 3.650.000 VND/m2
-          Phần thô không bao gồm điện nước: 2.850.000 VNĐ/m2
-          Phần thô bao gồm điện nước: Từ 2.900.000 VNĐ đến 3.650.000 VND/m2 (tùy theo quy mô, diện tích xây dựng)
III.              Vật tư sử dụng trong phần thô (gói tiêu chuẩn):
    
CÁT XANH cam kết sử dụng vật tư chính hãng và đúng thỏa thuận trong hợp đồng. Tuyệt đối không đưa vật tư giả, vật tư kém chất lượng vào thi công công trình. Bao kiểm tra, kiểm định, chấp nhận chịu phạt nếu Chủ đầu tư phát hiện công ty vi phạm.

STT
VẬT TƯ
THƯƠNG HIỆU VÀ CHỦNG LOẠI
ĐƠN VỊ
1
 Sắt
Việt – Nhật hoặc Pomina (Hoặc tương đương)
Kg
2
Xi măng
Holcim – Hà Tiên – Cẩm Phả (Hoặc tương đương)
Bao
3
Gạch xây
Tuynel Đồng Nai,  Bình Dương (Hoặc tương đương)
-          Kích thước chẩn: 8 x 18 x 18

Viên

4
Đá
Bình Điền, Hóa An (Hoặc tương đương)
-          Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông
-          Đá 40mm x 60mm cho công tác lâm le móng

Viên


5
Cát
Cát Vàng
 - Cát rửa hạt lớn đổ bê tông
-  Cát mi xây tô

M3

6
Bê tông
-       Mác bê tông theo thiết kế, Mác 250 với tỷ lệ : 1xi – 4 cát – 6 đá, thùng sơn 18 lít

-


7


Ống
Bình Minh, Tiền Phong, Đệ Nhất.
-       Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chịu áp lực > PN 5
-       Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế, bao gồm ống nước lạnh, co, T, van khóa


md

8

Dây điện
Cadivi(Hoặc tương đương)
-          Cáp điện 7 lõi ruột đồng – mã hiệu CV, tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế.

md
9
Dây truyền hình cáp, ADSL, điện thoại
Sino /Atlantek/VTOC (Hoặc tương đương)
md

10
Ống cứng luồn dây điện âm trong sàn BTCT

Vega/ Rambon  (Hoặc tương đương)


md

11
Ống ruột gà luồn dây điện trong Dầm – tường

Sino (Hoặc tương đương)

md
12
Hóa chất chống thấm
Flinkote – Sikalatex (Hoặc tương đương)
-
13
Ngói
Thái Lan/Nhật, Tole lạnh (Hoặc tương đương)
Viên – Tấm
14
Thiết bị phục vụ công tác thi công
Máy laser, dàn giáo – coppha sắt, thiết bị máy trộn bê tông, gia công sắt thép, cây chống các loại… Xe xúc nhật, máy đầm, máy cắt,  máy khoan, máy đục mới của Nhật, Mỹ.
          -
B.      PHƯƠNG PHÁP TÍNH DIỆN TÍCH:

1.       Phần diện tích tầng hầm có độ sâu từ 1.0 đến 1.5 m so với Code vỉa hè tính 150% diện tích.
2.       Phần diện tích tầng hầm có độ sâu từ 1.5 đến 2.0 m so với Code vỉa hè tính 170% diện tích.
3.       Phần diện tích tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0 m so với Code vỉa hè tính 200% diện tích.
4.       Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (trệt, lửng, lầu 1,2,3… sân thượng có mái che).
5.       Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sau tính 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT)
6.       Mái bê tông cốt thép tính 50% diện tích.
7.       Mái Tole tính 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gồ sắt hộp và tole lợp) – tính theo mặt nghiêng.
8.       Mái ngói kèo sắt tính 70% diện tích (bao gồm toàn bộ khung kèo và mái lợp) – tính theo mặt nghiêng.
9.       Mái ngói BTCT tính 100% diện tích – tính theo mặt nghiêng (bao gồm hệ rito và ngoái lợp).
10.   Ống trong nhà mỗi sàn có diện tích <8m2 tính 100% diện tích.
11.   Ống trong nhà mỗi sàn có diện tích > 8m2 tính 50% diện tích.
12.   Khu vực cầu thang tính 100% diện tích.
13.   Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng – đài cọc- đà kiềng tính 70% diện tích).
14.   Công trình thi công móng băng, phần móng tính 30% - 50% diện tích tầng trệt.
15.   Công trình thi công móng bè, phần móng tính 50% - 70% diện tích tầng trệt.
16.   Công trình thi công móng đài cọc hoặc móng đơn không tính 10% đến 20% phần móng.

C.     MÔ TẢ PHẦN THÔ THEO THEO TIÊU CHUẨN:
              Thi công theo đúng bản vẽ thiết kế các hạng mục sau:

I.                    Phần xây dựng cơ bản:
1.       Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân (nếu điều kiện mặt bằng cho phép).
2.       Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim móng.
3.       Đào đất móng, dầm móng, đá kiềng, hầm phân bề nước và vân chuyển đất đã đào đi đổ.
4.       Đập, cắt đầu cọc BTCT (đối với các công trình phải sử dụng cọc – cừ gia cố móng)
5.       Đổ bê tông đá 4x6 Mác 100 dày 100mm đáy móng, dầm móng, đà kiềng.
6.       Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông móng, dầm móng, đà kiềng.
7.       Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông đáy, nấp hầm phân, hố ga, bể nước.
8.       Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông vách hầm – đối với công trình có tầng hầm.
9.       Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông cột, dầm sàn các tầng lầu, sân thượng, mái.
10.    Sản xuất lắp dựng cốt thép, cofa và đổ bê tông cầu thang và xây dựng mặt bậc bằng gạch thẻ (không tô bậc).
11.   Xây dựng toàn bộ tường bao, tường ngăn chia phòng toàn bộ công trình.
12.   Tô các vách và trần công trình tại vị trí không đóng thạch cao, gỗ trang trí, ốp đá granit.
13.   Xây tô hoàn thiện mặt tiền.
14.   Cán nền các tần lầu, sân thượng, mái ban công nhà vệ sinh.
15.   Chống thấm sàn sân thượng, sàn vệ sinh, sàn mái và sàn ban công.
16.   Lắp đặt dây điện âm, ống nước lạnh âm(không bao gồm hệ thống ống nước nóng), cáp mạng, cáp truyền hình, dây điện thoại âm (không bao gồm mạng LAN cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống cho máy lạnh, hệ thống điện bap ha, điện thang máy).

II.                 Phần hoàn thiện:
1.       Nhân công lát gạch sàn và ốp len chân tường trệt, các tầng lầu, sân thượng, vệ sinh (chủ đầu tư cung cấp gạch, keo chà joint – phần vữa hồ do nhà thầu cung cấp).
2.       Nhân công ốp gạch trang trí mặt tiền theo bản vẽ thiết kế nếu có và phòng vệ sinh (chủ đầu tư cung cấp gạch, đá keo chà joint – phần vữa do nhà thầu cung cấp).
3.       Nhân công lắp đặt bồn nước, máy bơm nước, thiết bị vệ sinh (Lắp dặt lavabo, bồn cầu, van khóa, vòi sen, vòi nóng lạnh, gương soi và các phụ kiện – không bao gồm lắp đặt bồn nước nóng).
4.       Nhân công lắp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sáng (Lắp đặt công tác ổ cắm tủ điện, MCB, quạt hút đèn chiếu sáng, đèn lon, đèn trang trí – không bao gồm lắp đặt các loại đèn chum đèn trang trí chuyên biệt).
5.       Nhân công lắp đặt hệ thống ống nước nóng (nếu có).
6.       Thi công lợp mái ngói, Tole mái (nếu có).
7.       Dọn dẹp vệ sinh công trình hằng ngày.
8.       Vệ sinh cơ bản trước khi bàn giao (không bao gồm thuê đơn vị vệ sinh chuyên nghiệp).

9.       Bảo vệ công trình.

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CXC CORP

Địa chỉ: 2/38 Thủy Lợi, Phước Long A, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh
Facebook: xaydungcatxanh
Số điện thoại : 0868.224.419
Hotline: 0936.000.054 Mr. Hưng
Website: www.cxc.vn